拆白
sách bạch
Hán Việt: sách bạch · Pinyin: chāi bái
Tổng quan
lừa đảo; lường gạt (lưu manh)。(流氓)騙取財物。 拆白黨 (騙取財物的流氓集團或壞份子)。 bọn lừa đảo; băng lừa đảo.
Nghĩa
Việt
- Cihui lừa đảo; lường gạt (lưu manh)。(流氓)騙取財物。 拆白黨 (騙取財物的流氓集團或壞份子)。 bọn lừa đảo; băng lừa đảo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吳語:(1)詐騙財物。(2)詐騙財物的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。用流氓手段进行诈骗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。用流氓手段进行诈骗。
Eng
- Cihui 拆白 hāibái v. <topo.> swindle