拆白黨
sách bạch đảng
Hán Việt: sách bạch đảng · Pinyin: chāi bái dǎng
Tổng quan
bọn lừa đảo: băng lừa đảo/tên lừa đảo
Nghĩa
Việt
- Cihui bọn lừa đảo: băng lừa đảo/tên lừa đảo
- Cihui bọn lừa đảo; băng lừa đảo; tên lừa đảo (phương ngôn Ngô)。(吳方言)指騙取財物的流氓集團或者個別的騙子。 他是個拆白黨。 nó là một tên lừa đảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吳語。以詐欺手段騙取財物的團體或分子。
Eng
- Cihui 拆白黨 hāibáidǎng n. <topo.> a gang of swindlers M:²huǒ