拆穿
sách xuyên
Hán Việt: sách xuyên · Pinyin: chāi chuān
Tổng quan
vạch trần | lật tẩy | nhìn thấu (một lời nói dối, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui vạch trần | lật tẩy | nhìn thấu (một lời nói dối, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 揭穿、識破。如:「他的詭計被拆穿了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 揭穿拆穿骗局|拆穿西洋镜。
Eng
- CC-CEDICT to expose|to unmask|to see through (a lie etc)
- Cihui to expose; to unmask; to see through (a lie etc)