拆解
sách giải
Hán Việt: sách giải · Pinyin: chāi jiě
Tổng quan
tháo rời
Nghĩa
Việt
- Cihui tháo rời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拆卸、分解。如:「拆解槍枝」。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一八.姑妄聽之四》:「瞽者狂吼如虓虎,撲抱其頸,口齧其鼻,血淋漓滿地,眾前拆解,牢不可開,竟共墮河中,隨流而沒。」 2.破解。如:「拆解招數」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拆开;拆散:淘汰的旧车被回收~;解析(内情):把魔术招数一一~。
Eng
- CC-CEDICT to disassemble
- Cihui to disassemble