拆賣

chāi mài sách mại

Hán Việt: sách mại · Pinyin: chāi mài

Tổng quan

dỡ ra bán lẻ: tách ra bán lẻ/phá lẻ

Cấu tạo: (sách) + (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dỡ ra bán lẻ: tách ra bán lẻ/phá lẻ
  • Cihui dỡ ra bán lẻ; tách ra bán lẻ; phá lẻ。拆開出賣。 這套傢具不拆賣。 bộ đồ gia dụng này không phá lẻ ra bán đâu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將成套商品分開來賣。如:「這組家具是成套的,我們不拆賣。」

Eng

  • Cihui 拆賣 hāimài v. break bulk and sell separately