拆賬

chāi zhàng sách trướng

Hán Việt: sách trướng · Pinyin: chāi zhàng

Tổng quan

làm việc trong một doanh nghiệp để chia sẻ lợi nhuận

Cấu tạo: (sách) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc trong một doanh nghiệp để chia sẻ lợi nhuận

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时某些行业(如戏班、饮食、理发等行业)的工作人员无固定工资,根据收入和劳动量,按比例分钱。也泛指按比例分配某种利益。

Eng

  • CC-CEDICT to work in an enterprise for a share of the profits
  • Cihui to work in an enterprise for a share of the profits