拈弄

niān nòngniêm lộng

Hán Việt: niêm lộng · Pinyin: niān nòng

Tổng quan

NIÊM LỘNG Thiền lâm phương ngữ. Đưa ra nhận xét về những điều tóm tắt quan trọng của Tông môn. Viên Ngộ Phật Quả Thiền Sư Ngữ Lục trong ĐCT q.47 ghi: 且作麼生參究。且作麼生捉摸。作麼生拈弄。作麼生證入。 Rốt cuộc làm sao tham c

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.摆弄。 2.引惹,招惹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.把玩、玩弄。如:「她手中拈弄著一朵小花。」 2.牽引招惹。宋.虞某〈江神子.相逢只怕有分離〉詞:「何似總休拈弄上,輕咳嗽,有人知。」宋.趙長卿〈有有令.前山減翠〉詞:「準擬,恩情忔戲。拈弄上,則人難比。」

Cấu tạo: 拈 (niêm) + 弄 (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 拈弄 iānnòng v. fondle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把玩、玩弄。如:「她手中拈弄著一朵小花。」 2.牽引招惹。宋.虞某〈江神子.相逢只怕有分離〉詞:「何似總休拈弄上,輕咳嗽,有人知。」宋.趙長卿〈有有令.前山減翠〉詞:「準擬,恩情忔戲。拈弄上,則人難比。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.摆弄。 2.引惹,招惹。

Eng

  • Cihui 拈弄 iānnòng v. fondle

other

  • Nguồn khác Đưa ra nhận xét về những điều tóm tắt quan trọng của Tông môn
  • Nguồn khác Viên Ngộ Phật Quả Thiền Sư Ngữ Lục trong ĐCT q
  • Nguồn khác 47 ghi: 且作麼生參究。且作麼生捉摸。作麼生拈弄。作麼生證入。 Rốt cuộc làm sao tham cứu, lại làm sao mò bắt, làm sao niêm lộng, làm sao chứng nhập

Từ liên quan

Gần nghĩa

弄丢 · 弄乱 · 弄人 · 弄伤 · 弄倒 · 弄僵 · 弄出 · 弄到