diān niêm

Hán Việt: niêm · Pinyin: diān

Tổng quan

nhặt nắm bằng ngón tay mân mê phát âm ở Đài Loan [nian2]

拈云 · 拈古 · 拈弄 · 拈指 · 拈掇 · 拈提 · 拈槌 · 拈華

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiān
Hán Việtniêm
Quảng Đôngnim1
Mân Namliam
Nhật BảnTSUMAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổnem
Phản thiết尼占切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gión lấy, nhắc lấy, dùng ngón tay lấy vật gì gọi là {niêm}. Như {niêm hoa vi tiếu} [拈花微笑] cầm hoa mỉm cười.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 將物品放置手中,估量輕重。通「掂」。如:「他拈了拈小石塊,隨手打了個水漂兒。」《孤本元明雜劇.大劫牢.第一折》:「也不索晝夜思量心內想,也不索拈斤播兩顯耀我這英雄猛將。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拈〈动〉 (形声。从手,占声。本义用指取物) 同本义 拈,揶也。--《说文》 拈,持也。--《广雅》 女何蚩而三招子。--《列子·汤问》。注拈,指取物也。” 我二人拈阄,拈着的先去。--《三国演义》 如拈毫(拿笔。借指写作或绘画);拈团儿(拈阄);拈撮(用指头取物);拈周试晬(抓周。小儿周岁从罗列的多种物品中拈取,旧俗以为可预测未来的性情志趣);拈酒(唐代口语。拿 起酒杯吃酒) 摆弄 拈niān用手指搓捏或取物~须。~笔。~阄(抓阄儿)。不要~轻怕重。 拈niǎn 1.捻,用手指搓转。 拈diān 1.掂,用手估量轻重。参见"拈掇"﹑"拈斤播两"。 2.…

Eng

  • CC-CEDICT to nip|to grasp with the fingers|to fiddle with|Taiwan pr. [nian2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤奴兼切,音鮎。【說文】𢬴也。【廣韻】指取物也。【杜甫詩】舍西柔桑葉可拈。 又【集韻】職琰切,音颭。【正韻】尼占切,音黏。義𠀤同。

Thuyết Văn

𢬴也。 从手。占聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

篇、韵皆云。𢫾取也。 奴兼切。七部。

【拈】 (niêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: Nô kiêm thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 兼 (kiêm) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: niềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢬴 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 敁