拈掇

niān duōniêm xuyết

Hán Việt: niêm xuyết · Pinyin: niān duō

Tổng quan

NIÊM XUYẾT Thiền lâm phương ngữ. Gọi tên câu nói thiền cơ. Phần phụ lục quyển cuối Dương Ức ký Lý Duy Thư trong CĐTĐL q. 30 ghi: 如今假立箇賓主。動者兩片皮。豎起指頭。拈起拂子。總成顛倒知見。順汝狂意。教汝有箇申問處。若是明眼人前怎生拈掇得出。 Hiện nay giả

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"拈敠"。 2.提; 提及。 3.摆弄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用手估量東西的輕重。《景德傳燈錄.卷一二.鎮州臨濟義玄禪師》:「黄檗將钁钁地云:『我這個,天下人拈掇不起。』」

Cấu tạo: 拈 (niêm) + 掇 (xuyết)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 拈掇 iānduō v. point out; refer to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手估量東西的輕重。《景德傳燈錄.卷一二.鎮州臨濟義玄禪師》:「黄檗將钁钁地云:『我這個,天下人拈掇不起。』」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 提及、提起。《朱子語類.卷一一八.訓門人六》:「只恁地輕輕拈掇過,便自然理會得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"拈敠"。 2.提; 提及。 3.摆弄。

Eng

  • Cihui 拈掇 iānduō v. point out; refer to

other

  • Nguồn khác Gọi tên câu nói thiền cơ
  • Nguồn khác Phần phụ lục quyển cuối Dương Ức ký Lý Duy Thư trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác Nếu ở trước người mắt sáng, làm sao ông gọi tên câu nói thiền cơ ra được?

Từ liên quan

Gần nghĩa

拈云 · 拈古 · 拈弄 · 拈指 · 拈提 · 拈槌 · 拈華 · 拈衣