duō xuyết

Hán Việt: xuyết · Pinyin: duō

Tổng quan

nhặt lên thu thập gom lại

掇刀 · 掇弄 · 掇拾 · 掇皮 · 掇刀区 · 掇臀捧屁 · 拈掇 · 拾掇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduō
Hán Việtxuyết
Quảng Đôngdyut3
Mân Namtuah
Nhật BảnHIROU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổtryet
Baxter-Sagartt<r>ot
Hán ngữ Thượng cổt<r>ot
Phản thiết昌悅切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhặt lấy. Hấng lấy. Dẫn dụ người làm bậy gọi là {thoán xuyết} [攛掇]. Cướp bóc. Chọn lọc lấy. Đâm, xiên.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tuốt tuốt lúa [Eng: to pluck off rice]
  • Bảng Tra Chữ Nôm truyết [Eng: collect, gather up, pick up]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掇 (形声。本义拾取) 同本义 掇,拾取也。--《说文》 患至掇也。--《易·讼》 承蜩犹掇之也。--《庄子·达生》 览取挢掇。--《淮南子·要略》 成益惊喜,掇置笼中。--《聊斋志异·促织》 又如掇撷(采摘,拾取);掇桂(折桂);掇蜂(喻离间骨肉) 挪;搬取 旁边只有一块大石头,掇将过来告了门。--《水浒传》 又如掇盆;掇床 选取 但二月草已芽,八月苗未枯,采掇者易辨识耳。--宋·沈括《梦溪笔谈·采草药》 凡所著述五十八篇,掇其切于世事者著于传云。--《汉书·贾谊传》 又如掇采(选取 掇 duō拾取。 掇duó 1.拾取。 2.指折取;搬取。 3.惹;…

Eng

  • CC-CEDICT to pick up; to collect; to gather up

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都括切,音剟。讀若朵入聲。【說文】拾取也。【增韻】採也。【易·訟卦】自下訟上,患至掇也。【疏】若手拾掇物然。【詩·周南】采采芣苢,薄言掇之。【史記·張儀傳】秦得燒掇焚杅君之國。【註】索隱曰:掇音都活反,謂焚燒而侵掠也。焚杅音煩烏,謂焚蹂而牽掣也。 又【唐韻】陟劣切【集韻】株劣切,𠀤音輟。義同。 又【韻補】叶昌悅切,音啜。【魏武帝·短歌行】明明如月,何時可掇。憂從中來,不可斷絕。 又【集韻】朱劣切,音拙。與𠭴同。短也。 又【史記別註】楊愼曰:掇,馬箠也。杅,糞箕也。𠀤存備考。

Thuyết Văn

拾取也。 从手。叕聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周南傳曰。掇、拾也。 都切。十五部。

【掇】 (xuyết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 叕 (chuyết) Nghĩa: thập (Nhặt nhạnh. Nguyễn D) thủ (Chịu lấy. Như {nhất ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 敠 · 挽 · 敠