拉丝

lā sīlạp ti

Hán Việt: lạp ti · Pinyin: lā sī

Tổng quan

kéo sợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

拔丝 ①。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.拖拖拉拉。如:「老陳辦事絕不拉絲,難怪經理這麼賞識他。」 2.語言冗長。如:「發言時請簡潔,不要拉絲。」 3.在不加熱的情形下,把金屬材料拉製成條狀或絲狀物。也作「拔絲」。

Cấu tạo: 拉 (lạp) + 絲 (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo: kéo sợi
  • Biên soạn /n. <mach.> wire drawing

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拔丝 ①。

Eng

  • Cihui 拉絲 āsī v.o./n. <mach.> wire drawing

Từ liên quan

Gần nghĩa

拉丝模 · 丝丝 · 丝光 · 丝兰 · 丝囊 · 丝巾 · 丝帕 · 丝带