拉了

lạp liễu

Hán Việt: lạp liễu

Tổng quan

kéo: lôi

Cấu tạo: (lạp) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo: lôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.扯脫。如:「拉了長靴後,他便直往裡走。」 2.對於事情竭力而為,卻不能達成。如:「儘管他如何用心周旋,這件事到頭來還是拉了。」

Eng

  • Cihui 拉了 āle v.p. <topo.> gave up; was not equal to the task