拉伤
lạp thương
Hán Việt: lạp thương · Pinyin: lā shāng
Tổng quan
kéo
運動時,因用力不當而使肌肉受傷。如:「他因手肘肌腱拉傷,今天無法上場投球。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bị thương do căng cơ
- Tần suất từ sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật, sự kéo, sức đẩy, sự hút, nút kéo, nút giật (ngăn kéo, chuông...), sự chèo thuyền, sự gắng chèo (thuyền); cú bơi chèo, hớp, hơi (uống rượu, hút thuốc...), sự gắng sức, sự cố gắng liên tục, sự ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua ngựa), (thể dục,thể thao) cú tay bóng sang trái (đánh crickê, gôn...), (từ lóng) thế hơn, thế lợi, (nghĩa bóng) thân thế, thế lực, (ngành in) bản in thử đầu tiên, lôi, kéo, giật, ((thường) + up) nhổ (răng...), ngắt, hái (hoa...), xé toạc ra, căng đến rách ra, lôi kéo, tranh thủ, thu hút (khách hàng, sự ủng hộ...), chèo…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 運動時,因用力不當而使肌肉受傷。如:「他因手肘肌腱拉傷,今天無法上場投球。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi pull
Eng
- Cihui to pull; to injure by straining
- Tần suất từ to pull; to injure by straining
Đức
- Handedict zerren (Muskel o.ä.) (V, Med)