拉傷

lā shāng lạp thương

Hán Việt: lạp thương · Pinyin: lā shāng

Tổng quan

kéo | bị thương do căng cơ

Cấu tạo: (lạp) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo | bị thương do căng cơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 運動時,因用力不當而使肌肉受傷。如:「他因手肘肌腱拉傷,今天無法上場投球。」

Eng

  • CC-CEDICT to pull|to injure by straining
  • Cihui to pull; to injure by straining