拉勸

lā quàn lạp khuyến

Hán Việt: lạp khuyến · Pinyin: lā quàn

Tổng quan

Cấu tạo: (lạp) + (khuyến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把打架或打人的人拉开,并加以劝阻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把打架或打人的人拉开,并加以劝阻。