拉勸 lā quàn · lạp khuyến Hán Việt: lạp khuyến · Pinyin: lā quàn Tổng quan Cấu tạo: 拉 (lạp) + 勸 (khuyến)Pinyinlā quànHán Việtlạp khuyếnCấu tạo拉 + 勸 · lạp + khuyến nghĩa thành phần: lạp + khuyến Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 勸架。《紅樓夢》第六○回:「襲人等忙上來拉勸,說:『姨奶奶別和他小孩子一般見識,等我們說他。』」