拉場 lā chǎng · lạp tràng Hán Việt: lạp tràng · Pinyin: lā chǎng Tổng quan Cấu tạo: 拉 (lạp) + 場 (tràng)Pinyinlā chǎngHán Việtlạp tràngCấu tạo拉 + 場 · lạp + tràng nghĩa thành phần: lạp + tràng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 戲劇中的配角,為了延宕時間,讓正角稍微休息或換裝,而上臺做種種表演。如:「拉場乃是表演中重要的一環。」也作「拉場子」。