拉夫

lā fūlạp phu

Hán Việt: lạp phu · Pinyin: lā fū

Tổng quan

bắt phu

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时军队抓老百姓充当夫役。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.戰時強迫人民到軍中充當夫役。如:「對日抗戰期間,很多被拉夫到南洋的臺灣人大部分枉死異鄉。」 2.強迫別人做事情。如:「主管老愛臨時拉夫,同仁們雖不樂意,也只能勉強去做。」

Cấu tạo: 拉 (lạp) + 夫 (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đi lính
  • Cihui cưỡng bách tòng quân bắt phu。舊時軍隊抓老百姓充當夫役。
  • Tần suất từ bắt đi lính , cưỡng bách tòng quân; lạp phu/lạp phù: Lạp Phu/bắt phu; bắt phu
  • Biên soạn press-gang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰時強迫人民到軍中充當夫役。如:「對日抗戰期間,很多被拉夫到南洋的臺灣人大部分枉死異鄉。」 2.強迫別人做事情。如:「主管老愛臨時拉夫,同仁們雖不樂意,也只能勉強去做。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时军队抓老百姓充当夫役。

Eng

  • Cihui to force into service; press-gang
  • Tần suất từ v.o. press-gang

Từ liên quan

Gần nghĩa

拉夫堡 · 拉夫罗夫 · 夫人 · 夫余 · 夫君 · 夫壻 · 夫妇 · 夫妻