拉客

lā kè lạp khách

Hán Việt: lạp khách · Pinyin: lā kè

Tổng quan

chào mời (khách, khách hàng, hành khách, v.v.) | nài nỉ

Cấu tạo: (lạp) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chào mời (khách, khách hàng, hành khách, v.v.) | nài nỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招攬客人。如:「小鎮的車站前,常見許多計程車司機在那兒拉客。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (饭馆、旅店等)招揽顾客或旅客;(三轮车、出租汽车等)载运乘客;指招引嫖客。

Eng

  • CC-CEDICT to solicit (guests, clients, passengers etc)|to importune
  • Cihui to solicit (guests, clients, passengers etc); to importune