拉巴

lā bā lạp ba

Hán Việt: lạp ba · Pinyin: lā bā

Tổng quan

1. nuôi; nuôi nấng; nuôi dưỡng; giáo dục; dạy dỗ。辛勤撫養。 再苦再累也要把孩子拉巴大。 dù gian nan khổ cực cũng phải nuôi con trẻ trưởng thành. 2. nâng đỡ; đề bạt; giúp。扶助;提拔。 求大哥拉巴我們一把。 nhờ anh hai đến giúp chúng tôi một tay.

Cấu tạo: (lạp) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nuôi; nuôi nấng; nuôi dưỡng; giáo dục; dạy dỗ。辛勤撫養。 再苦再累也要把孩子拉巴大。 dù gian nan khổ cực cũng phải nuôi con trẻ trưởng thành. 2. nâng đỡ; đề bạt; giúp。扶助;提拔。 求大哥拉巴我們一把。 nhờ anh hai đến giúp chúng tôi một tay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拉扯。如:「如果再胡鬧,就將你拉巴出去。」 2.辛勤撫養。如:「他自幼父母雙亡,由叔叔拉巴長大。」 3.提拔。如:「沒有董事長的拉巴,他怎能當上主管。」也作「拉拔」、「拉把」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉辛勤抚养再苦再累也要把孩子~大; 扶助;提拔求大哥~我们一把。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①辛勤抚养再苦再累也要把孩子~大。②扶助;提拔求大哥~我们一把。

Eng

  • Cihui 拉巴 āba v. <topo.> 1. nurture; rear; bring up 2. help; support; promote