拉平

lā píng lạp bình

Hán Việt: lạp bình · Pinyin: lā píng

Tổng quan

đưa về cùng một mức | làm cho đồng đều | xòe ra | làm phẳng ra

Cấu tạo: (lạp) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa về cùng một mức | làm cho đồng đều | xòe ra | làm phẳng ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將物體表面拉得平整。如:「起床後,要將床單拉平。」 2.扯平。使勝負相當、高低相等。如:「中華隊積極反攻,雙方的分數逐漸拉平。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使有高有低的变成相等甲队反攻频频得手,双方比分逐渐~。

Eng

  • CC-CEDICT to bring to the same level|to even up|to flare out|to flatten out
  • Cihui to bring to the same level; to even up; to flare out; to flatten out