拉德

lā dé lạp đức

Hán Việt: lạp đức · Pinyin: lā dé

Tổng quan

rad (đơn vị liều hấp thụ của bức xạ ion hóa) (từ mượn)

Cấu tạo: (lạp) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rad (đơn vị liều hấp thụ của bức xạ ion hóa) (từ mượn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 量詞。計算電離輻射吸收的單位。一拉德等於被照射物每公克吸收一百爾格的能量。為英語rad的音譯。用以替代從前的計量單位,可用於測量輻射對生物軟組織的作用。通常以毫拉德(milli-rad)為單位。也譯作「累得」。

Eng

  • CC-CEDICT rad (unit of absorbed dose of ionizing radiation) (loanword)
  • Cihui rad (unit of absorbed dose of ionizing radiation) (loanword)