拉忽

lā hū lạp hốt

Hán Việt: lạp hốt · Pinyin: lā hū

Tổng quan

qua loa; hời hợt; cẩu thả; ẩu tả。馬虎。 這人太拉忽,辦事靠不住。 người này rất hời hợt, làm việc không thể tin tưởng được.

Cấu tạo: (lạp) + (hốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui qua loa; hời hợt; cẩu thả; ẩu tả。馬虎。 這人太拉忽,辦事靠不住。 người này rất hời hợt, làm việc không thể tin tưởng được.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马虎:这人太~,办事靠不住。

Eng

  • Cihui 拉忽 ǎhū s.v. <topo.> 1. negligent 2. unintelligent; limited