拉手

lā shǒu lạp thủ

Hán Việt: lạp thủ · Pinyin: lā shǒu

Tổng quan

nắm tay | bắt tay | tay cầm | kéo tay cầm

Cấu tạo: (lạp) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm tay | bắt tay | tay cầm | kéo tay cầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.牽手。如:「大家拉手圍成一個圓圈。」 2.握手。《文明小史》第一三回:「教士進去,同制臺拉了拉手,又探了探帽子,分賓敘坐。」《文明小史》第二九回:「一切脫帽拉手的虛文,不用細述。」 3.互相合作。如:「他們夫妻兩人一拉手,公司業績立刻蒸蒸日上。」 4.指把手。如:「臥室門的拉手壞了,需要叫人來修理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安装在门窗或抽屉等上面便于用手开关的物件,用金属、木头、塑料等制成。

Eng

  • CC-CEDICT to hold hands|to shake hands
  • CC-CEDICT a handle|to pull on a handle
  • Cihui to hold hands; to shake hands