拉拉扯扯
lạp lạp xả xả
Hán Việt: lạp lạp xả xả · Pinyin: lā lā chě chě
Tổng quan
kéo kéo | lôi kéo ai đó một cách thô bạo | cầm tay hoặc cánh tay ai đó một cách quá thân mật | (mỉa mai) kết giao | kết thân
Nghĩa
Việt
- Cihui kéo kéo | lôi kéo ai đó một cách thô bạo | cầm tay hoặc cánh tay ai đó một cách quá thân mật | (mỉa mai) kết giao | kết thân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.處事不乾脆俐落。如:「這件事就交給你辦了,可別再拉拉扯扯,耽誤時效。」 2.親暱的牽挽。《紅樓夢》第三一回:「晴雯說:『怪熱的,拉拉扯扯的做什麼!』」《孽海花》第一六回:「人家孩子面重,你別拉拉扯扯,臊了她,我可不依。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以手牵牵拉拉。借指拉扯私欲关系。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拉拽。 2.牵手挽臂。表示亲昵。 3.形容拉拢不正当的关系。
Eng
- CC-CEDICT to tug at|to pull at sb aggressively|to take sb's hand or arm in a too familiar way|(derog.) to hobnob|to consort
- Cihui 拉拉扯扯 ālachěchě v.p. 1. pull/drag sb. about 2. exchange flattery and favors 3. importune 4. talk in a rambling way; drag in irrelevant matters