拉拉雜雜
lạp lạp tạp tạp
Hán Việt: lạp lạp tạp tạp · Pinyin: lā lā zá zá
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不乾淨。如:「每當假日過後,公園常變得拉拉雜雜的。」 2.雜亂而無規律。《儒林外史》第五二回:「只見他兩手扳著看牆門,把身子往後一掙,那垛看牆就拉拉雜雜卸下半堵。」《野叟曝言》第六一回:「秋香,你說話也要想一想兒,怎這樣拉拉雜雜的。」
Eng
- Cihui 拉拉雜雜 ālazázá v.p. badly organized and without a central theme (of writing/etc.)