拉拔

lā ba lạp bạt

Hán Việt: lạp bạt · Pinyin: lā ba

Tổng quan

Cấu tạo: (lạp) + (bạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.提拔。如:「我的前途,以後就靠你拉拔了。」也作「拉巴」。 2.撫養長大。如:「他獨力將女兒拉拔長大。」

Eng

  • Cihui 拉拔 ābá v. 1. help (a protégé) advance 2. <mach.> drawing