拉架
lạp giá
Hán Việt: lạp giá · Pinyin: lā jià
Tổng quan
cố gắng ngăn một cuộc đánh nhau | can thiệp vào một cuộc đánh nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui cố gắng ngăn một cuộc đánh nhau | can thiệp vào một cuộc đánh nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勸架。拉開互毆的人,從中調解。如:「每當村中有人打鬥時,總要三叔公出來拉架,始能平息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拉开打架的人,从中调解。
Eng
- CC-CEDICT to try to stop a fight|to intervene in a fight
- Cihui to try to stop a fight; to intervene in a fight