拉環

lā huán lạp hoàn

Hán Việt: lạp hoàn · Pinyin: lā huán

Tổng quan

vòng kéo (trên lon nước) | tay cầm dây (trên xe buýt hoặc tàu) | tay nắm cửa hình vòng

Cấu tạo: (lạp) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòng kéo (trên lon nước) | tay cầm dây (trên xe buýt hoặc tàu) | tay nắm cửa hình vòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用手指一拉即可打開密閉容器的環形設計。如:「科技進步,如今只要用手指一拉拉環,罐頭就被打開了。」 2.交通工具上,供站立者用手拉著,以保持身體平衡的環形設計。如:「在公車行進時,站立的人最好緊握拉環,以免緊急煞車時摔倒。」

Eng

  • CC-CEDICT pull tab (on a drink can)|strap handle (on a bus or train)|ring-shaped door handle
  • Cihui pull tab (on a drink can); strap handle (on a bus or train); ring-shaped door handle