拉皮

lā pí lạp bì

Hán Việt: lạp bì · Pinyin: lā pí

Tổng quan

phẫu thuật căng da mặt | căng da mặt

Cấu tạo: (lạp) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phẫu thuật căng da mặt | căng da mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種把人類的局部皮膚拉緊,切除多餘皮膚以除去皺紋,使人看起來較為年輕的美容手術。如:「拉皮手術可以有效治療的皮膚老化皺紋問題。」 2.食物粉皮的別稱,一般與其他食材合併處理,如雞絲拉皮、黃瓜拉皮等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);粉皮:东北~丨肉丝炒~。

Eng

  • CC-CEDICT to have a facelift|facelift
  • Cihui to have a facelift; facelift