拉秧

lā yāng lạp ương

Hán Việt: lạp ương · Pinyin: lā yāng

Tổng quan

ngắt ngọn。瓜類 和 某些蔬菜過了收穫期,把秧子拔掉 。

Cấu tạo: (lạp) + (ương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngắt ngọn。瓜類 和 某些蔬菜過了收穫期,把秧子拔掉 。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指瓜類和蔬菜的生長期較短,過了收穫期以後,便將發育不全的莖苗拔掉,避免浪費地力。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瓜类和某些蔬菜过了收获期,把秧子拔掉。

Eng

  • Cihui 拉秧 āyāng v.o. uproot a plant