拉稀

lā xī lạp hi

Hán Việt: lạp hi · Pinyin: lā xī

Tổng quan

(khẩu ngữ) bị tiêu chảy | rút lui | nhút nhát

Cấu tạo: (lạp) + (hi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) bị tiêu chảy | rút lui | nhút nhát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腹瀉。如:「拉稀這檔事最讓人受不了,常使得人四肢無力,全身軟趴趴。」也作「拉肚子」。 2.事情中途作罷。如:「他一向對我們有成見,這計畫一旦到他手裡,只好拉稀了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腹泻。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to have diarrhea|to shrink back|to cower
  • Cihui (coll.) to have diarrhea; to shrink back; to cower