拉緊的

lạp khẩn đích

Hán Việt: lạp khẩn đích

Tổng quan

(hàng hải) kéo căng, căng (dây thừng, chão), tốt, chạy tốt (tàu, thuyền), (thông tục) căng thẳng (ngôn ngữ học) thời (của động từ), căng, căng thẳng, găng căng

Cấu tạo: (lạp) + (khẩn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải) kéo căng, căng (dây thừng, chão), tốt, chạy tốt (tàu, thuyền), (thông tục) căng thẳng (ngôn ngữ học) thời (của động từ), căng, căng thẳng, găng căng