拉線
lạp tuyến
Hán Việt: lạp tuyến · Pinyin: lā xiàn
Tổng quan
mai mối: làm mối/giới thiệu/mối mai
Nghĩa
Việt
- Cihui mai mối; làm mối; giới thiệu; mối mai。比喻從中撮合。 他倆交朋友是我拉的線。 họ làm bạn của nhau là do tôi giới thiệu đấy.
- Cihui mai mối: làm mối/giới thiệu/mối mai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.裝設線路。如:「左等右等,等不到電信局的人來拉線,以致於我的電話遲遲不能通話。」 2.介紹、撮合。如:「他們今天能結成佳偶,都歸功於老李大力拉線。」也作「拉牽」、「拉縴」。
Eng
- Cihui 拉線 āxiàn v.o. 1. infiltrate a spy 2. act as a go-between