拉縴
lạp khiên
Hán Việt: lạp khiên · Pinyin: lā qiàn
Tổng quan
kéo thuyền: làm mối/mai mối/mối mai/dẫn mối
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. kéo thuyền。在岸上用 繩子拉船前進。 2. làm mối; mai mối; mối mai; dẫn mối。為雙方介紹、說合併從中謀取利益 。 說媒拉縴。 bàn chuyện mai mối. 這筆生意是他拉的纖。 chuyện làm ăn này do anh ấy dẫn mối.
- Cihui kéo thuyền: làm mối/mai mối/mối mai/dẫn mối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.在河的兩岸,用繩子拉船前進。中國西南部一帶的河川水勢多湍急,故由下游往上游行船時,常採用此種方式。如:「因為興建水壩,在長江三峽,拉縴已成為歷史鏡頭。」 2.拉攏、撮合。《紅樓夢》第九一回:「罷喲!人家倒替奶奶拉縴,奶奶倒往我們說這個話咧!」也作「拉牽」、「拉線」。 3.走後門、行賄。如:「有些人為了自身的利益,不惜違法拉縴。」
Eng
- Cihui 拉纖 āqiàn* v.o. 1. tow (a boat) 2. act as a go-between