qiàn khiên

Hán Việt: khiên · Pinyin: qiàn

Tổng quan

dây thừng kéo thuyền

縴夫 · 縴手 · 縴繩 · 廉縴 · 拉縴 · 廉縴搭滯 · 縴路 · 內縴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiàn
Hán Việtkhiên
Quảng Đônghin1
Nhật BảnWATA
Hàn QuốcKYEN
Chú âmㄕㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkhen
Phản thiết輕煙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái dây kéo thuyền.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 拉船前進的粗繩。如:「拉縴」、「縴繩」。《初刻拍案驚奇》卷一:「船上人見他這等模樣,都笑道:『文先生那裡又跎了縴來?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 縴shuǎng 1.茧,中茧。

Eng

  • CC-CEDICT boatman's tow-rope

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】苦堅切【集韻】輕煙切,𠀤音牽。縴𦃇,惡絮。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 纤 · 𰬮 · 纤 · 纤