拉縴
lạp khiên
Hán Việt: lạp khiên · Pinyin: lā qiàn
Tổng quan
kéo thuyền: làm mối/mai mối/mối mai/dẫn mối
Nghĩa
Việt
- Cihui kéo thuyền: làm mối/mai mối/mối mai/dẫn mối
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在岸上用绳子拉船前进;为双方介绍、说合并从中谋取利益:说媒~|这笔生意是他拉的纤。
Eng
- Cihui 拉纖 āqiàn* v.o. 1. tow (a boat) 2. act as a go-between