拉練

lā liàn lạp luyện

Hán Việt: lạp luyện · Pinyin: lā liàn

Tổng quan

(quân sự) tham gia huấn luyện dã ngoại (cắm trại, hành quân, diễn tập bắn đạn thật, v.v.) | (thể thao) đạt phong độ đỉnh cao bằng cách thi đấu ở nước ngoài

Cấu tạo: (lạp) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quân sự) tham gia huấn luyện dã ngoại (cắm trại, hành quân, diễn tập bắn đạn thật, v.v.) | (thể thao) đạt phong độ đỉnh cao bằng cách thi đấu ở nước ngoài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 野戰訓練。常指部隊按戰時要求而作的行軍、野營訓練。如:「每個服過兵役的人,都有拉練的經驗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 野营训练。多指部队离开营房,在长途行军和野营过程中,按照战时要求,进行训练。

Eng

  • CC-CEDICT (military) to undergo field training (camping, bivouacking, route marching, live fire practice etc)|(sports) to get into peak condition by competing overseas
  • Cihui 拉練 lāliàn n. <PRC/pol.> camp and field training