拉賬

lā zhàng lạp trướng

Hán Việt: lạp trướng · Pinyin: lā zhàng

Tổng quan

nợ: mắc nợ/thiếu nợ/mang nợ

Cấu tạo: (lạp) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nợ; mắc nợ; thiếu nợ; mang nợ。欠債。拉了一屁股賬。
  • Cihui nợ: mắc nợ/thiếu nợ/mang nợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賒賬。如:「除非你把欠我的錢還清了,否則不准再來我店裡拉賬!」也作「拉帳」。 2.欠人債務。《紅樓夢》第一一三回:「外頭拉的賬不開發使得麼!誰叫我應這個名兒,只好把老太太給我的東西折變去罷了!」