拉近

lā jìn lạp cận

Hán Việt: lạp cận · Pinyin: lā jìn

Tổng quan

kéo ai đó lại gần mình | (ví dụ) (thường theo sau bởi 距離|距离) thu hẹp (khoảng cách giữa người với người) (tức là xây dựng mối quan hệ gần gũi hơn)

Cấu tạo: (lạp) + (cận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo ai đó lại gần mình | (ví dụ) (thường theo sau bởi 距離|距离) thu hẹp (khoảng cách giữa người với người) (tức là xây dựng mối quan hệ gần gũi hơn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把兩者的距離縮短。如:「上街時,要記得把小孩拉近身邊,以免走失。」《海上花列傳》第四九回:「子富視其面色如有所思,拉近身邊,親切問道:『阿姐去仔,阿冷靜嗄?』」 2.促進人我之間的關係。如:「我們不該如此生疏,應該試著拉近彼此的感情。」

Eng

  • CC-CEDICT to pull sb close to oneself|(fig.) (typically followed by 距離|距离[ju4 li2]) to bridge (the distance between people) (i.e. to build a closer relationship)
  • Cihui 拉近 lājìn* r.v. draw close/near