拉鋸戰
lạp cứ chiến
Hán Việt: lạp cứ chiến · Pinyin: lā jù zhàn
Tổng quan
cuộc giằng co | trận đấu căng thẳng đánh giằng co。雙方循環往復、相持不下的戰鬥或競賽。
Nghĩa
Việt
- Cihui cuộc giằng co | trận đấu căng thẳng đánh giằng co。雙方循環往復、相持不下的戰鬥或競賽。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙方循環往復、相持不下的戰鬥或競賽。如:「比賽一開始便展開拉鋸戰,到現在仍難分勝負。」
Eng
- CC-CEDICT to-and-fro tussle|closely-fought contest
- Cihui to-and-fro tussle; closely-fought contest