拊掌
phụ chưởng
Hán Việt: phụ chưởng · Pinyin: fǔ zhǎng
Tổng quan
vỗ tay vỗ tay。拍手。 拊掌大笑。 vỗ tay cười vang
Nghĩa
Việt
- Cihui vỗ tay vỗ tay。拍手。 拊掌大笑。 vỗ tay cười vang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拍手。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「阿母大拊掌,不圖子自歸。」南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「一坐同時拊掌而笑,稱美良久。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉拍手~大笑。也作抚掌。
Eng
- CC-CEDICT to clap hands
- Cihui to clap hands