拊膺

fǔ yīng phụ ưng

Hán Việt: phụ ưng · Pinyin: fǔ yīng

Tổng quan

đấm ngực (tỏ ý đau thương, đau khổ)。拍胸,表示悲痛。 拊膺長嘆 đấm ngực thở dài 拊膺頓足 giậm chân đấm ngực.

Cấu tạo: (phụ) + (ưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đấm ngực (tỏ ý đau thương, đau khổ)。拍胸,表示悲痛。 拊膺長嘆 đấm ngực thở dài 拊膺頓足 giậm chân đấm ngực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捶胸。表示悲恨或哀痛。《文選.張華.雜詩》:「永思慮崇替,慨然獨撫膺。」唐.李白〈蜀道難〉:「以手撫膺坐長嘆,問君西遊何時還。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉拍胸 ,表示悲痛~长叹 ㄧ~顿足。

Eng

  • Cihui 拊膺 ǔyīng v.o. slap one's chest (in distress/indignation)