yīng ưng

Hán Việt: ưng · Pinyin: yīng

Tổng quan

ngực nhận

膺品 · 膺惩 · 膺懲 · 膺选 · 膺造地 · 拊膺 · 服膺 · 榮膺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīng
Hán Việtưng
Quảng Đôngjing1
Mân Naming1
Nhật BảnMUNE
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqing
Baxter-Sagart[q](r)əŋ
Hán ngữ Thượng cổ[q](r)əŋ
Phản thiết於陵切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngực. Khâm phục ai như ôm vào lòng gọi là {phục ưng} [服膺]. Chịu, đương lấy. Như {mậu ưng tước vị} [謬膺爵位] lầm đương lấy ngôi tước, lời nói tự nhún mình đảm đương lấy ngôi tước này là vua lầm cho, chứ thực ra thì tài mình không đáng. Đánh. Như {nhung địch thị ưng} [戎狄是膺] rợ mọi phả…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.胸、內心。如:「義憤填膺」。唐.李白〈蜀道難〉:「捫參歷井仰脅息,以手撫膺坐長歎。」《新唐書.卷一○○.封倫傳》:「然善矯飾,居之自如,人莫能探其膺肺。」 2.馬匹胸前的帶子。通「纓」。《詩經.秦風.小戎》:「蒙伐有苑,虎韔鏤膺。」漢.毛亨.傳:「膺,馬帶。」 [動] 1.接受。《文選.班固.東京賦》:「天子受四海之圖籍,膺萬國之貢珍。」 2.承擔。如:「榮膺大任」。《書經.武成》:「誕膺天命,以撫方夏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 膺 (形声。从肉。本义胸腔,胸) 同本义 膺,胸也。--《说文》 无搯膺。--《国语·鲁语》 背膺拌合以交痛兮。--《楚辞·惜诵》 编愁苦以为膺。--《楚辞·悲回风》 无拊膺。--《孔子家语·子夏问》 旧事填膺,思之凄梗。--清·袁枚《祭妹文》 又如膺门(马的胸膛);膺臆(胸臆。多指个人的思想或见解);义愤填膺 乳上骨 胸傍,胸部两侧的肌肉隆起处 有病膺肿颈痛胸满腹胀,此为何病?--《素问》 又如膺中(胸前两旁高处) 心间;胸臆 回之为人也,择乎中庸,得一善,则拳 膺yīng ⒈胸以手抚~。义愤填~。 ⒉受,当,得到~选。~赏。坐~天禄,其事不成(天禄天…

Eng

  • CC-CEDICT breast|receive

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 〔古文〕:𦢻【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤於陵切,音應。【說文】胷也。【史記·趙世家】大膺,大胷,修下而馮。 又【爾雅·釋言】親也。【禮·少儀】執箕膺擖。【註】膺,親也。 又【正韻】當也。【書·武成】誕膺天命,以撫方夏。【傳】膺,當也。 又受也。【楚辭·天問】撰體協脅。鹿何膺之。【註】膺,受也。 又【韻會】馬帶也。【詩·秦風】虎韔鏤膺。【傳】膺,馬帶也。又【大雅】鉤膺濯濯。【傳】鉤膺,樊纓也。 又【增韻】擊也。 又【集韻】於證切,英去聲。胷也。【禮·中庸】得一善,則拳拳服膺,而弗失之矣。【釋文】徐邈讀。 又【釋名】膺,壅也。氣所壅塞也。【正字通】黃庭經,舌下𤣥膺生死岸。陶弘景讀壅。

Thuyết Văn

匈也。 从肉。𨿳聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

勹部曰。匈、膺也。魯頌。戎狄是膺。釋詁、毛傳曰。膺、當也。此引伸之義。凡當事以膺。任事以肩。 於陵切。六部。

【膺】 (ưng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 𨿳 (𨿳) Phiên thiết: Vu lăng thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 陵 (lăng) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'inh' Suy luận: inh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hung ({Hung hung} [匈匈] rầm) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦢖 · 𦢻 · 𩪠