拋閃
phao thiểm
Hán Việt: phao thiểm · Pinyin: pāo shǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 丟下、撇下。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「得官不得官,早早回來,休拋閃了恩愛夫妻。」元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「你拋閃咱!比及見咱,我不瘦殺,多應害殺。」
Eng
- Cihui 拋閃 āoshǎn v. abandon
Hán Việt: phao thiểm · Pinyin: pāo shǎn