拋離
phao li
Hán Việt: phao li · Pinyin: pāo lí
Tổng quan
ruồng bỏ | rời đi | từ bỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui ruồng bỏ | rời đi | từ bỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分離、遺棄。《宋元戲文輯佚.劉盼盼》:「天為比翼,地諧連理,真個永不拋離。」《西遊記》第一回:「如今母老,一發不敢拋離。」也作「拋躲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 离开。
- Tân Hoa Tự Điển 1.离开。
Eng
- CC-CEDICT to desert|to leave|to forsake
- Cihui to desert; to leave; to forsake