拌和

bàn huòphan hòa

Hán Việt: phan hòa · Pinyin: bàn huò

Tổng quan

khuấy trộn; hoà. 拌和飼料 trộn thức ăn gia súc 餃子餡要拌和勻子 nhân bánh há cảo nên trộn đều

新华 · Tân Hoa Đại lục

搅拌~饲料ㄧ饺子馅要~匀了。

Cấu tạo: 拌 (phan) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trộn và khuấy
  • Cihui phối trộn
  • Biên soạn v. mix and stir; blend

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搅拌~饲料ㄧ饺子馅要~匀了。

Eng

  • Cihui to mix and stir; to blend

Từ liên quan

Gần nghĩa

和乐 · 和亲 · 和休 · 和会 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和县