拌
phan
Hán Việt: phan · Pinyin: bàn
Tổng quan
trộn trộn vào trộn (một món salad)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bàn |
|---|---|
| Hán Việt | phan |
| Quảng Đông | baan6 |
| Mân Nam | puānn |
| Nhật Bản | HAN |
| Hàn Quốc | 반 |
| Chú âm | ㄅㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | buanx |
| Phản thiết | 鋪官切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vứt bỏ. Như {phan mệnh} [拌命] bỏ liều mạng người. Một âm là {bạn}. Quấy đều.;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bạn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.調和。如:「拌勻」、「拌菜」、「攪拌」、「乾拌麵」。《水滸傳》第四三回:「將十數瓶酒,把肉大塊切了,卻將些蒙汗藥拌在裡面。」 2.爭吵、鬥嘴。《紅樓夢》第一○○回:「兩口子拌起來就說咱們使了他家的銀錢。」《兒女英雄傳》第七回:「忽然聽得女子進來,隔著排插說道:『姑娘,你聽到這隔壁又拌起來了。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拌 搅和;调匀 拿香油一收,外加糟油一拌。--《红楼梦》 又如用水拌面粉;拌种;拌草;拌匀(搅拌使均匀) 争吵 拌 bàn 搅和往面条里~菜。 拌pān 1.舍弃;豁出。 2.谓耗费。 3.摧残。 4.放,撒。参见"拌娇"。 拌pàn 1.分开;剖割。
Eng
- CC-CEDICT to mix|to mix in|to toss (a salad)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】普官切【集韻】【韻會】【正韻】鋪官切,𠀤音潘。【博雅】拌棄也。【揚子·方言】楚人凡揮棄物謂之拌。俗誤用𢬵。 又【集韻】蒲官切,音盤。又普伴切,潘上聲。又【唐韻】蒲旱切【集韻】部滿切,𠀤盤上聲。又【集韻】【韻會】𠀤普半切,音判。義𠀤同。 又與判通。分也,割也。【史記·龜策傳】鑴石拌蚌。【註】鑴石取玉,拌蚌取珠。 考證:〔【博雅】捐棄也。〕 謹照原文捐改拌。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 拚 · 𢬵 · 拚