拌嘴

bàn zuǐ phan chủy

Hán Việt: phan chủy · Pinyin: bàn zuǐ

Tổng quan

cãi nhau | cãi vặt | tranh cãi

Cấu tạo: (phan) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cãi nhau | cãi vặt | tranh cãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭吵、鬥嘴。《紅樓夢》第三一回:「姑娘到底是和我拌嘴呢?是和二爺拌嘴呢?要是心裡惱我,你只和我說,不犯著當著二爺吵。」《紅樓夢》第六四回:「這些大娘們,噯!那一個是安分的,每日不是打架,就拌嘴,連賭博偷盜的事情都鬧出兩三件來了。」也作「拌嘴舌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吵嘴:两口子时常~|拌了几句嘴。

Eng

  • CC-CEDICT to bicker|to squabble|to quarrel
  • Cihui to bicker; to squabble; to quarrel