拌蒜

bàn suàn phan toán

Hán Việt: phan toán · Pinyin: bàn suàn

Tổng quan

đi loạng choạng (đi không vững)

Cấu tạo: (phan) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi loạng choạng (đi không vững)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。形容腳步踉蹌的樣子。因為兩腳常互相碰撞,容易跌倒,走起路來,頗為吃力。用來比喻做事不順利,技術不熟練。如:「他一喝醉酒,走起路來,就如拌蒜一樣跌跌撞撞的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉指走路时两脚常常相碰,身体摇晃不稳酒喝多了,走起路来两脚直~。

Eng

  • CC-CEDICT to stagger (walk unsteadily)
  • Cihui to stagger (walk unsteadily)